Nam mô Đại Bi Hội Thượng Phật Bồ Tát (3 lần).
Thiên Thủ Thiên Nhãn Vô Ngại Đại Bi Tâm Đà La Ni.
| Câu | Phiên âm quốc tế | Phiên âm Việt đọc như Phạn | Phiên âm thuần Việt |
|---|---|---|---|
| 1 | Namo Ratnatrayaya | Nam mô Rát na tra da da | Nam mô hắc ra đát na đa ra dạ da |
| 2 | Namah Arya | Nam má A ri da | Nam mô a rị da |
| 3 | Valokitesvaraya | Va lô ki tê soa ra da | Bà lô yết đế thước bát ra da |
| 4 | Bodhisattvaya | Bô thi sát toa da | Bồ Đề tát đỏa bà da |
| 5 | Mahasattvaya | Ma ha sát toa da | Ma ha tát đỏa bà da |
| 6 | Mahakarunikaya | Ma ha ka ru ni ka da | Ma ha ca lô ni ca da |
| 7 | Om | Om | Án |
| 8 | Sarva Rabhaye | Sa va Rap hey | Tát bàn ra phạt duệ |
| 9 | Shudhanadasya | Su tha na ta sià | Số đát na đát tỏa |
| 10 | Namah Skritvaimom Arya | Nam má Kờ_rít toa y mâm A ri da | Nam mô tất kiết lật đỏa y mông a rị da |
| 11 | Valokitesvaraya Ramdhava | Va lô ki tê soa ra Râm tha và | Bà lô kiết đế thất Phật ra lăng đà bà |
| 12 | Namo Narakindi | Nam mô Na ra kin đi | Nam mô na ra cẩn trì |
| 13 | Heri Mahavadhasame | Hơ ri Ma ha va tha sa mê | Hê rị, ma ha bàn đa sa mế |
| 14 | Sarva Athadusubhum | Sa va A tha tu su phun | Tát bà a tha đậu du bằng |
| 15 | Ajeyam | A trí ầm | A thệ dựng |
| 16 | Sarva Satta Nama Vasata | Sa va Sát ta (Na ma Va sát ta) | Tát bà tát đa (Na ma bà tát đa) |
| 17 | Namo Vaga | Nam mô Va ca | Na ma bà dà |
| 18 | Mavadudhu Tagyatha | Ma va đu thu Ta da tha | Ma phạt đạt đậu đát điệt tha |
| 19 | Om Avaloki | Om A va lô ki | A bà lô hê |
| 20 | Lokate | Lô ca tê | Lô ca đế |
| 21 | Kalate | Ka ra tê | Ca ra đế |
| 22 | Ehre | Y hơ ri | Di hê rị |
| 23 | Maha Bodhisattva | Ma ha Bô thi sát toa | Ma ha bồ đề tát đỏa |
| 24 | Sarva Sarva | Sa và Sa và | Tát bà tát bà |
| 25 | Mala Mala | Ma la Ma la | Ma ra ma ra |
| 26 | Mahe Mahredayam | Ma hê Ma hờ_ri ta dầm | Ma hê ma hê rị đà dựng |
| 27 | Kuru Kuru Karmam | Ku ru Ku ru Ka mâm | Cu lô cu lô yết mông |
| 28 | Dhuru Dhuru Vajayate | Thu ru Thu ru Va tra da tê | Độ lô độ lô phạt xà da đế |
| 29 | Mahavajayate | Ma ha va tra da tê | Ma ha phạt xà da đế |
| 30 | Dhara Dhara | Tha ra Tha ra | Đà ra đà ra |
| 31 | Dhirini | Thi ri ni | Địa rị ni |
| 32 | Svaraya | Soa ra da | Thất Phật ra da |
| 33 | Cala Cala | Cha la Cha la | Giá ra giá ra |
| 34 | Mama Vamara | Ma ma…Va ma ra | Mạ mạ…phạt ma ra |
| 35 | Muktele | Mục tê lê | Mục đế lệ |
| 36 | Ehe Ehe | Ê hi ê hi | Y hê di hê |
| 37 | Cinda Cinda | Chìn ta chìn ta | Thất na thất na |
| 38 | Arsam Pracali | A sâm Ph_ra cha lì | A Ra sâm Phật ra xá lợi |
| 39 | Vasa Vasam | Va sa Va sâm | Phạt sa phạt sâm |
| 40 | Prasaya | Ph_ra sa dà | Phật ra xá da |
| 41 | Huru Huru Mara | Hu ru Hu ru Ma ra | Hô lô hô lô ma ra |
| 42 | Huru Huru Hri | Hu ru Hu ru Hờ_ri | Hô lô hô lô hê rị |
| 43 | Sara Sara | Sa ra Sa ra | Ta ra ta ra |
| 44 | Siri Siri | Si ri Si ri | Tất rị tất rị |
| 45 | Suru Suru | Su ru Su ru | Tô rô tô rô |
| 46 | Bodhiya Bodhiya | Bô thi da Bô thi da | Bồ Đề dạ Bồ Đề dạ |
| 47 | Bodhaya Bodhaya | Bô tha da Bô tha da | Bồ đà dạ bồ đà dạ |
| 48 | Maitriya | Mê tri da na | Di đế rị dạ |
| 49 | Narakindi | Ná ra kin đi | Na ra cẩn trì |
| 50 | Dharsinina | Tha_ri si ni na | Địa rị sắc ni na |
| 51 | Payamana | Pa da ma na | Ba dạ ma na |
| 52 | Svaha | Soa ha | Ta bà ha |
| 53 | Siddhaya | Sịt tha da | Tất đà dạ |
| 54 | Svaha | Soa ha | Ta bà ha |
| 55 | Mahasiddhaya | Ma ha sịt tha da | Ma ha tất đà dạ |
| 56 | Svaha | Soa ha | Ta bà ha |
| 57 | Siddhayoge | Sịt tha dô kê | Tất đà du nghệ |
| 58 | Svaraya | Soa ra da | Thất bàn ra dạ |
| 59 | Svaha | Soa ha | Ta bà ha |
| 60 | Narakindi | Na ra kin đi | Na ra cẩn trì |
| 61 | Svaha | Soa ha | Ta bà ha |
| 62 | Maranara | Ma ra na ra | Ma ra na ra |
| 63 | Svaha | Soa ha | Ta bà ha |
| 64 | Sirasamamukhaya | Si ra sâm a mục kha da | Tất ra tăng a mục khê da |
| 65 | Svaha | Soa ha | Ta bà ha |
| 66 | Sarva Maha asiddhaya | Sa va Ma ha A sịt tha da | Ta bà ma ha a tất đà dạ |
| 67 | Svaha | Soa ha | Ta bà ha |
| 68 | Cakra asiddhaya | Chắc kơ_ra A sịt tha da | Giả kiết ra a tất đà dạ |
| 69 | Svaha | Soa ha | Ta bà ha |
| 70 | Padma Kastaya | Pát ma Kát_s ta da | Ba đà ma kiết tất đà dạ |
| 71 | Svaha | Soa ha | Ta bà ha |
| 72 | Narakindi Vagaraya | Na ra kin đi Va ka ra da | Na ra cẩn trì bàn đà ra dạ |
| 73 | Svaha | Soa ha | Ta bà ha |
| 74 | Mavari Sankraya | Ma va ri Sanh kha ra ya | Ma bà rị thắng yết ra dạ |
| 75 | Svaha | Soa ha | Ta bà ha |
| 76 | Namah Ratnatrayaya | Nam má Rát na tra da da | Nam mô hắc ra đát na đa ra dạ da |
| 77 | Namo Arya | Nam mô A ri da | Nam mô a rị da |
| 78 | Valokite | Va lô ki tê | Bà lô kiết đế |
| 79 | Svaraya | Soa ra da | Thước bàn ra dạ |
| 80 | Svaha | Soa ha | Ta bà ha |
| 81 | Om Siddhyantu | Om Sịt dan tù | Tất điện đô |
| 82 | Mantra | Man tra | Mạn đà ra |
| 83 | Padaya | Pát đa da | Bạt đà gia |
| 84 | Svaha | Soa ha | Ta bà ha. |
| Nguồn | Wikipedia.org | Tôi soạn | VanPhatThanh.org |
Nam mô Đại Bi Quan Thế Âm Bồ Tát.
Tôi rất sẵn lòng đón nhận những bình luận, chia sẻ, góp ý từ bạn đọc. Xin hãy tự nhiên để lại bình luận của bạn.